| mặt phải | - Mặt được trình bày ra ngoài của một vật. |
| mặt phải | dt 1. Mặt được bày ra ngoài của một vật: Mặt phải của tấm lụa. 2. Phần đúng đắn của sự việc: Mặt phải của một thái độ. |
| mặt phải | .- Mặt được trình bày ra ngoài của một vật. |
| Vuốt mặt phải nể mũi chứ. |
| Chật , mông tôi ngồi phía sau những mặt phải đu ra phía trước. |
Rất lạ là cậu làm nghề ấy mà toàn thích nhìn vào mặt trái cuộc đời Chắc ông hàng xóm cùng binh đoàn với tôi đang ở mặt phải? Đúng ! Mình ở mặt phải Lê Hoàng căng giọng Bao giờ cũng ở mặt phải. |
| Cái mặt phải này nó không phụ thuộc vào đảng phái chính trị hay chức tước quyền lực còn hay mất. |
Đọc xong , tể tướng sai đóng cửa điểm danh , người vắng mặt phải phạt 5 quan tiền. |
| Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng dịp Tết Nguyên đán Mậu Tuất 2018 , NHNN vừa phát đi công văn số 726 do Phó thống đốc Đào Minh Tú ký , yêu cầu các TCTD có kế hoạch tiền mặt để chủ động đáp ứng nhu cầu trước , trong và sau dịp Tết , tuyệt đối không để xảy ra tình trạng thiếu tiền mmặt phảikhất , hoãn , chi trong giao dịch thanh toán làm ảnh hưởng xấu đến lưu thông tiền tệ. |
* Từ tham khảo:
- sắng
- sắp
- sắp
- sắp
- sắp ấn
- sắp chết gặp hết hơi