| đại nạn | dt. Nạn-tai lớn. |
| đại nạn | dt (H. đại: lớn; nạn: tai hoạ) Tai hoạ lớn: Vụ đói năm 1945 là một đại nạn do chế độ cũ để lại. |
| đại nạn | dt. Tai-nạn lớn. |
| đại nạn | d. Hoạn nạn lớn, tai vạ lớn. |
| Đợi đến khi dđại nạntới gõ cửa , bạn sẽ nhận ra điều mà sinh mệnh có thể mang đi chỉ là hai bàn tay trắng. |
| NTNN đã có cuộc trao đổi với ngành chức năng và chuyên gia về mức độ nguy hại và hướng tháo gỡ trước dđại nạnnày. |
| Với cô Thúy , ngày 1/6 là ngày dđại nạnđã lấy đi niềm hy vọng cuối cùng của cuộc đời cô. |
| Hoặc nhiều người thường phiền muộn vì dđại nạnmụn , vì đây là thời điểm dậy thì , các hóc môn phát triển mạnh thúc đẩy nhanh tuyến bã nhờn , khiến da bạn nổi mụn chi chít , nhất là đối với làn da dầu. |
* Từ tham khảo:
- tất ta tất tưởi
- tất tả
- tất tam châm
- tất tay
- tất tần tật
- tất tật