| đại cuộc | dt. Tình-hình chung một công việc: Đại-cuộc đổi thay // Việc lớn: Làm hư đại-cuộc. |
| đại cuộc | dt Như Đại cục: Đại cuộc thi đua. |
| đại cuộc | (đại cục) dt. 1. Cuộc diện toàn bộ: Xem qua đại cuộc chính trị quốc tế. 2. Công-việc lớn: Phải nghĩ tới đại-cuộc và hãy bỏ qua những tiểu-tiết. |
| đại cuộc | d. x. Đại cục. |
| Không thể tránh được , ông giáo nói : Bác dạy quá lời , bác Chỉ ạ ! Tôi già yếu lẩm cẩm , không giúp gì cho đại cuộc đâu. |
| Chúng tôi cảm ơn lòng khoan dung của bác đối với bọn trẻ con , nhưng xin bác nghĩ đến đại cuộc , cho phép chúng tôi trị nó. |
| Vâng , nếu ông có giận dữ mách chuyện đó với Nhạc , chẳng qua chỉ vì đại cuộc. |
| Nhiều trường hợp sự đơn giản chơn chất làm hại cho đại cuộc. |
| Tuy nhiên , đây cũng là một gợi ý cho TTCK Việt Nam trong thời dđại cuộccách mạng công nghiệp 4.0 đang diễn ra. |
| Nhiều người dự đoán đạo diễn sẽ cho Steve Rogers hi sinh vì dđại cuộcđể kết thúc vai diễn của Evans. |
* Từ tham khảo:
- rượt
- rượt
- rượt rượt
- rượu
- rượu bào
- rượu bia