| đã rồi | tt. Qua rồi, không biết làm sao: Trước chuyện đã rồi. |
| đã rồi | tt Đã coi như xong, không trở lại nữa: Anh ta định làm một việc đã rồi (Sơn-tùng). |
| đã rồi | tt. Xong rồi, không thể sửa đổi, chối cãi gì được. // Việc đã rồi. |
| đã rồi | t. Xong, hoàn thành, khiến người ta không trở lại nữa dù kết quả, ảnh hưởng như thế nào: Việc đã rồi. |
| Nhưng mẹ nàng nhất định không thuận : Cứ nghe mẹ làm tua hứng nước đi đã rồi hãy dọn cũng vừa. |
Tiếng Thuận vừa cười vừa nói : Nhưng ông tướng nhà này phải có học chăm thi đỗ đi đã rồi hãy nói chuyện. |
Xuân nói : Hai anh vào Ý Dương với tôi đã rồi về. |
Liên nói : Phải đấy ! Mình nên ăn cái đã rồi hẵng nói chuyện sau. |
| Khi nào thi đỗ đã rồi hãy khảo cứu về đạo Phật cũng được. |
| Lộc làm ra bộ tươi cười xin mẹ hãy cho thi đậu vào ngạch đã rồi hãy cưới vợ cũng không muộn , chỉ đến sang năm là cùng. |
* Từ tham khảo:
- miền ngược
- miền trung
- miền xuôi
- miễn giảm
- miệng cười tươi như hoa nở
- miệng nam mô bụng bồ dao găm