| đã qua | tt. Qua rồi, không trở lại nữa: Chuyện đã qua. |
| Lắm lúc bà nghĩ luẩn quẩn cả ngày , chẳng biết quyết định ra sao , bà thốt ra nhời : " Giá còn ông ấy thì đã chẳng phiền đến mình , để ông ấy gây dựng cho chúng nó là xong... Lại còn thằng Khải nữa chứ ! " Rồi bà buồn rầu rơm rớm nước mắt , nghĩ đến người chồng dđã quađời. |
Mấy câu đó làm Trác nhớ lại những buổi chợ đã qua. |
| Nhưng đó không phải là một lý để khiến nàng đem lòng thương nhớ người chồng đã qua đời. |
Mười tháng đã qua rất nhanh. |
| Hơn một năm đã qua , từ buổi chiều thu ấy đến giờ , và bao nhiêu đau khổ đã dồn dập đến. |
| Sao vợ chồng mình... Khương muốn nhắc lại cái thời kỳ hai người yêu nhau ngày xưa , nhưng nhìn vợ thấy nét mặt lạnh lùng , hai con mắt khô khan , chàng biết rằng không bao giờ , không bao giờ nữa , còn mong sống lại được những ngày hạnh phúc đã qua. |
* Từ tham khảo:
- ró
- ró
- ró ráy
- ró ráy như cáy vào hang cua
- ró ró
- rọ