| cây bóng mát | dt. Cây có tán lá tạo ra bóng râm che mát. |
| Năm ba người đàn ông cởi trần , áo vắt vai từ trong dãy tiệm đi men ra , dừng lại dưới bóng cây bóng mát. |
| Nói chung chủ biệt thự không bao giờ trồng cây ăn quả vì sợ con trẻ nghịch ngợm trèo rào vào hái trộm nên thường trồng cây bóng mát và hoàng lan là lựa chọn đầu tiên vì dáng thanh thoát lá mềm mại , khi rụng lá hơi cong như thiếu nữ làm dáng. |
| Với kinh phí trên 7 tỷ đồng cho công tác cắt sửa chặt hạ ccây bóng mát, năm 2010 Cty lập kế hoạch chặt hạ 1.558 cây (trong đó có 173 cây đổ , 653 cây chết , 222 cây sâu mục , 510 cây nghiêng nguy hiểm không thuộc chủng loại đô thị) ; cắt sửa 4.516 cây trong đó ưu tiên cắt sửa (sửa đầu , hạ thấp độ cao , sửa tán nặng ) cây xà cừ có đường kính và chiều cao lớn. |
| Xe dừng lại trước một ngôi nhà xây , mái lợp tôn , sân lát bê tông , ccây bóng máttrồng ngay hàng thẳng lối cao ngang mái nhà. |
| Phút xao xuyến có thể kéo dài với các cặp tình nhân , tắm biển xong dắt tay nhau chui vào các lùm ccây bóng mátmà chuyện trò tâm sự. |
| Liên quan đến vấn đề cây cổ thụ xuất khẩu đi Trung Quốc , ngày 8/12/2010 , Phó Thủ tướng Nguyễn Sinh Hùng đã ký văn bản số 2239/TTg KTN truyền đạt chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ nghiêm cấm các hoạt động khai thác , vận chuyển , buôn bán , tàng trữ , tiêu thụ , xuất khẩu các loại cây cảnh , ccây bóng mátthân gỗ có đường kính đủ quy cách gỗ tròn có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên trong nước. |
* Từ tham khảo:
- cây bồ cạp nước
- cây bổ béo
- cây bông
- cây bông tai
- cây bùi
- cây bùi béo