| cây bông | dt. Pháo hoa buộc trên cột cao, nổ xoè ra nhiều màu, rất đẹp. |
| cây bông | dt Pháo hoa buộc trên cao khi đốt nở ra những hoa cà hoa cải: Đêm tết Độc lập, có đốt cây bông. |
| cây bông | dt. 1. Cây bông vải gọi tắt. Xt. Bông vải. 2. Cây pháo bông. |
| cây bông | d. X. Pháo bông. |
| Bóng một cành tre in ngược , ngọn trúng vào giữa một đám sao trông như một cây bông vừa toả hoa lấp lánh. |
| Trương nói : Các anh trông có giống một cây bông người ta đốt không. |
Thu nói : cây bông xoè ra một tí hoa lại tách ngay người ta mới thích trông. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
| Con đường cũ chẳng có gì thay đổi , chạy dọc hai ven đường vẫn những cây bông gòn cao vút , những cây keo tây nơi trú ẩn của những con cánh quýt tuyệt đẹp , những cây sầu đông xơ xác và những hàng rào dâm bụt đỏ chói. |
| Hai anh em khoác súng , ba lô đi từ sáng sớm , khoảng quá chiều đã đến khu rừng thưa , cao ráo , phần nhiều là lim , săng lẻ và cây bông tàu tròn thẳng tuồn tuột , vỏ trắng nhợ nhưng lại rắn đinh. |
* Từ tham khảo:
- cây bông tai
- cây bùi
- cây bùi béo
- cây bụi
- cây búng
- cây bút