| đã giận | tt. Hả giận, cho vừa mới nư giận: Đánh cho đã giận; nói cho đã giận. |
| đã giận | trgt Không còn giận nữa: Nói cho đã giận. |
| đã giận | ph. Hả cơn giận: Nói cho đã giận. |
Trương lấy làm hối hận lúc nãy đã giận Thu. |
| Hôm nọ em thấy chị ấy ra chợ , trông mặt buồn thiu... Câu nói của Hà đột ngột nhắc đến Loan đương khi nói chuyện về việc cưới của Dũng , khiến Trúc nghi rằng Hà đã giận Dũng là vì Loan. |
| Nàng dịu giọng ngọt ngào : Gớm , chưa chi em đã giận. |
Ở ngoài phố , tôi gặp Chi và Hoạt bên Nam về , Chi làm bộ ngạc nhiên : Kìa sao không ở nhà tự tình ? Hoạt thêm một câu : Ông bà đã giận nhau chứ gì ? Rồi cả hai nấc lên cười. |
Đúng như dự đoán của Lý Đạo Thành , khi hay tin Ỷ Lan được phong nhiếp chính , Thượng Dương hoàng hậu đã giận tím tái ruột gan. |
| Một ngày , Tú An cho bé Bi một quả trứng gà , Huyền dđã giậndữ bỏ đi mà không nói với Tú An một lời. |
* Từ tham khảo:
- năm nay
- năm năm
- năm nhuần
- năm tròn
- năm trời
- năm trường