Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đả tử
đt. Đánh chết:
Bị đả tử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đả tử
đgt
(H. tử: chết) Đánh đến chết
: Chôn cất tử tế cho lính địch đã bị đả tử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ẩm nhiệt kế
-
ẩm sì
-
ẩm thấp
-
ẩm thuỷ truy nguyên
-
ẩm thuỷ tư nguyên
-
ẩm thực
* Tham khảo ngữ cảnh
đả tửử hoàng oanh nhi ,
Mạc giao chi thượng đề.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đả tử
* Từ tham khảo:
- ẩm nhiệt kế
- ẩm sì
- ẩm thấp
- ẩm thuỷ truy nguyên
- ẩm thuỷ tư nguyên
- ẩm thực