| dở việc | trt. Nh. Dở tay // Bỏ dở công-việc, làm hư việc: Làm dở việc cả. |
| Bố cười nhưng giọng đã nghiêm : Thằng Quỳnh lại vòi ông cái gì đấỷ Không được phá phách vườn cây của ông nghe Quỳnh ! Ông Báu thấy bố Quỳnh sang thì mừng lắm… Ông bỏ dở việc tưới tắm cho cây , vào nhà mang phích nước , khay trà ra mời khách. |
| Nhưng được chiều vậy , mà mấy khi chúng tôi dám ngồi lâu , vì thật ra ngay từ lúc vào , chúng tôi đã bắt gặp Xuân Diệu đang làm dở việc gì đó , thành thử , sau những trao đổi cần thiết , khách khứa cũng tìm cách rút lui cho đúng lúc. |
| Thành bỏ ddở việchọc , ra đời từ rất sớm. |
| Vì cái thai đã lớn , Q. sắp đến ngày sinh nở nên nữ sinh lớp 11 đành phải bỏ ddở việchọc hành trong khi gã hàng xóm lại buông lời thách thức và phủi trách nhiệm. |
| Sau đó , dì út và dượng út của T. đã lén đưa bé đi làm công nhân ở tỉnh Đồng Nai , khiến cháu phải dang ddở việchọc hành. |
| Và vì thế , anh chán nản , bỏ ddở việctìm hiểu tâm hồn tôi , bỏ dở những dự định khám phá tính cách của tôi... Anh bảo anh thấy đủ rồi. |
* Từ tham khảo:
- thi-lâm
- thi-luật
- thi-mộng
- thi-nang
- thi-ngữ
- thi-ông