| dựng nhà | đt. Cất nhà, dựng cột: Năm nay được tuổi dựng nhà. |
| Nhưng đến việc dựng nhà lập trại , ông bị nhiều điều ràng buộc. |
| Tôi nhớ có lần đã nói với anh chuyện này rồi ! Huệ cũng không vừa : Và con nhớ lần đó đã thưa với thầy rằng chỉ có những ai đủ tiền dựng nhà mới băn khoăn không biết nên đốt quách cái cũ xây cái mới hoặc nên xem xét dùng lại mấy cây cột , cây kèo , rui mè , cửa ngõ. |
Là cái thứ chỉ Vẽ các kiểu nhà và cách dựng nhà. |
Từ khi có của , Mai thị bèn xadựng nhàhà cửa và sắm ăn sắm mặc cho chồng. |
| Sẵn vàng bạc , họ đưa ra xây dựng nhà cửa rất nguy nga ở bên cửa sông. |
| Nàng bảo anh "Không , chúng ta sẽ xây dựng nhà máy. |
* Từ tham khảo:
- an-bu-min
- an-ca-lô-ít
- an-cồn
- an cư
- an cư lạc nghiệp
- an dạ