| dưa chua | dt. C/g. Dưa góp, các thứ rau, trái, hột trộn chung làm dưa. |
| dưa chua | dt Món ăn làm bằng dưa cải muối chua: Dưa chua nấu canh với cá trê. |
| dưa chua | d. x. Dưa, ngh. 1. |
| Người phục vụ sẽ mang ra cho bạn bảy tám đĩa đồ ăn : cơm , canh , rau , măng , dưa chua , đậu phụ , thịt gà , thịt lợn , thịt bò... Bạn ăn cho đến khi nào nó căng bụng thì thôi , ăn hết vẫn có thể kêu phục vụ mang thêm cho. |
| Ngoài mấy món năm ngoái , năm kia , năm kỉa năm kìa thấy hoài là tôm khô , củ kiệu , dưa chua , dưa hấu , còn có cái lẩu cá lóc nhúng cơm mẻ. |
| Bữa cơm do một anh đàn ông sửa soạn , có đĩa dưa chua , bát thịt gà rang mặn và lọ muối vừng. |
| Chủ tịch phường và 16 người ngộ độc sau khi ăn cơm gà : Ddưa chuanhiễm E coli. |
| Trong ngày 17.5 , Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm TP. Đà Nẵng cho biết đã xác định được nguyên nhân khiến 17 du khách bị ngộ độc ở quán cơm gà nằm trên đường Hồ Nghinh , Q. Sơn Trà là ăn do ddưa chuachứa vi khuẩn E coli. |
| Không phải là nghiệp , là đam mê thì tôi tin rằng những người ca sĩ họ cũng đã lựa chọn con đường khác rồi nhạc sĩ Tú Ddưa chuaxót tâm sự về nghề , đã từng mang đến cho anh vinh quang và cả những nỗi buồn , cay đắng. |
* Từ tham khảo:
- nằng nằng quyết một
- nắng
- nắng chóng trưa, mưa chóng tối
- nắng dãi mưa dầm
- nắng đan đó, mưa gió đan gầu
- nắng gỏi mưa cầy