| dư nhân | dt. Công-chúng, quần-chúng, thiên-hạ, số đông người. |
| Cuối đời Thiệu Phong (2) nhà Trần , dư nhân có việc , vào yết kiến quan Trần soái Lạng Giang là Nguyễn Trung Ngạn (3). |
Lần trước , quân Nguyên vào cướp , Nhân Huệ Vương Trần Khánh dư nhân sơ hở đánh úp quân giặc. |
| Khánh dư nhân đó tâu vua : "Tướng là chim ưng , dân lính là vịt , dùng vịt để nuôi chim ưng thì có gì là lạ?" Vua không hài lòng , Khánh Dư bèn trở về. |
| Trong khi đó , cơ quan có trách nhiệm chưa chú trọng thực hiện các quy định về việc rà soát , bố trí nhân sự , dẫn tới tình trạng dôi ddư nhânsự. |
* Từ tham khảo:
- kẻ chợ
- kẻ có công đồng người có của
- kẻ có công, người có của
- kẻ có tình thì rình trong bụi
- kẻ cướp
- kẻ cướp la làng