| dụng đồ | dt. Phạm-vi, ranh giới công việc. |
| Tình cảm của tôi và vợ vốn rất ngọt ngào , sau khi kết hôn cũng vậy , lúc đó mỗi lần chúng tôi yêu nhau đều sử ddụng đồchơi tình dục , vợ nói rất thích cảm giác mà tôi đem lại cho cô ấy. |
| Để bảo vệ sức khỏe của mình và người thân , người tiêu dùng không nên sử ddụng đồnhôm để đựng thức ăn qua đêm hay để muối dưa , nấu canh chua , nấu đồ ăn mặn , nóng ; Không dùng đồ nhôm gia công không đảm bảo chất lượng , hạn chế dùng đồ nhôm để chế biến , chứa đựng thực phẩm. |
| Ngoài ra , các bác sĩ cũng cho rằng không nên sử ddụng đồuống có ga trong bữa cơm , do lượng carbon dioxide dễ làm tăng áp lực , dẫn tới giãn dạ dày cấp. |
| Bác sĩ cho rằng , việc sử ddụng đồchơi tình dục là chuyện bình thường trong đời sống tình dục , nhưng nếu người dùng thích "đồ giả" hơn đối tác thật , dùng đồ không rõ nguồn gốc , không đúng cách thì lại là vấn đề. |
| Tận ddụng đồchơi tình dục Nhiều người trẻ không sử dụng đồ chơi tình dục để tránh làm xáo trộn đối tác. |
| Không lạm ddụng đồlót mì ăn liền Hiện có nhiều sản phẩm đồ lót bằng chất liệu giấy , sử dụng một lần kiểu mì ăn liền , nhưng chúng ta không nên lạm dụng. |
* Từ tham khảo:
- năm ba
- năm bà ba chuyện
- năm bảy
- năm bè bảy bối
- năm bè bảy búi
- năm bè bảy cánh