| dùng được | dt. Xài được, có ích: Người nầy dùng được // (B) Mua để xài được, không mắt: Với giá đó, dùng được. |
| Từ đó , những lúc rỗi rãi , bà Tuân chỉ dò la xem món nào hiền lành , có thể tạm dùng được , bà bắn hỏi ngay. |
| Ăn mặc xuềnh xoàng thế nào xong thôi ; vì những áo cũ của con còn dùng được vài năm... Bà Hai ngắt lời : Cái cô này gàn lắm. |
| Chính phép nhà chùa , thì chỉ dùng được một bữa cơm trưa mà thôi. |
| Chúng nhặt nhạnh thanh nứa , thanh tre , hay bất cứ cái gì có thể dùng được của các người bán hàng để lại. |
| Hắn có hỏi ý kiến tôi , song tôi cũng ừ hữ bảo dùng được cho xong chuyện , vì hắn có mua được thứ tốt hay không , bấy giờ tôi thực không thấy quan hệ mấy. |
| Mình ít sắt nên phải làm thế nào mỗi người chỉ cần một thứ vũ khí mà dùng được nhiều việc. |
* Từ tham khảo:
- hoá cấu tạo
- hoá chất
- hoá công
- hoá cốt
- hoá cốt
- hoá cơ