| dung dưỡng | đt. Bao-bọc, nuôi mà không dạy: Lập-nghiêm ai dám đến gần, Bởi quan dung-dưỡng nên dân nó lờn (CD). |
| dung dưỡng | đgt (H. dung: tha thứ; dưỡng: nuôi) Tha thứ và nuôi dạy: Dung dưỡng những thiếu niên phạm tội. |
| Vì vậy , kiên tâm với sứ mệnh mang an bình , thịnh vượng đến với mọi gia đình , Bảo Việt Nhân Thọ đã và đang triển khai chương trình Bảo vệ sức khỏe Việt với mong muốn truyền cảm hứng sống tích cực , nâng cao nhận thức bảo vệ sức khỏe bản thân , ddung dưỡngsự an lạc trong tâm hồn , và cùng nhau xây dựng một cộng đồng khỏe mạnh , sáng tinh thần và hạnh phúc. |
| Sau hai vụ đó , giang hồ Hà Nội không thấy bóng dáng Long "vàng" đâu , hóa ra ông ta đã Nam tiến vì hiểu rằng , đất Hà Nội không con đủ sức ddung dưỡngcho những ân oán mà Long "vàng" đã gây ra. |
| Ai đã ddung dưỡng, chống lưng cho nhóm lợi ích này lộng hành? |
| Nay nhân sự biến Lê Văn Khôi , vua kết tội luôn cả Lê Văn Duyệt , cho rằng khi còn sống , Lê Văn Duyệt đã ddung dưỡng, chứa chấp bọn phản tặc để lúc bấy giờ nổi loạn. |
| Vì sự vô đạo đức được ddung dưỡngđã lan rộng tới mức làm tổn thương xã hội trầm trọng. |
| Trong thời gian tới , luật pháp nước Mỹ sẽ có chế tài thích đáng với hoạt động của tổ chức Việt Tân , thể hiện việc không ddung dưỡngcho các phần tử phản động để chống lại nước khác. |
* Từ tham khảo:
- bát tiên quá hải
- bát tiết
- bát tiễu
- bát trành
- bát trân
- bát trận