| duyên tình | dt. C/g. Tình-duyên, duyên-nợ và tình yêu: Trách ai nỡ phụ duyên-tình, Cho gương mờ đục, cho bình vỡ tan (CD). |
*** Một lần trong bữa ăn , duyên tình cờ nói , sân nhà mình bóng rợp quá không có chỗ phơi đồ anh ạ. |
| Tiền vệ Isco Không có lửa sao có khói Mấy ngày nay , báo giới Tây Ban Nha đưa tin về việc tiền vệ Isco của Real bén dduyên tìnhmới. |
| Cô cảm nhận được tình cảm chân thành của Thanh , bao nhiêu hờn trách , hiểu lầm vụt tan biến và họ đã nối lại mối dduyên tình. |
| Để có được nhân duyên , Nguyệt Lão dùng dây tơ hồng tự tạo dduyên tìnhcho mình cùng một cô gái chưa biết mặt. |
| Lan đã cho hoa , hương và sắc nhưng dduyên tìnhvới Thảo Anh chẳng bén. |
| Anh từng tâm sự , cả hai là đồng nghiệp của nhau "Còn về lương dduyên tìnhcảm và tương lai thế nào thì không ai có thể nói trước được". |
* Từ tham khảo:
- non lòng
- non mởu
- non ngày
- non trong
- nong lòng
- nòng-nã