| non ngày | tt. Tình-trạng sức khoẻ đàn-bà mới đẻ: Còn non ngày, không nên đi đứng nhiều. |
| non ngày | tt Nói trẻ mới sinh được ít ngày: Em bé còn non ngày không nên ẵm ra gió. |
| non ngày | tt. Nói người đàn-bà mới đẻ hay đứa con mới đẻ còn ít ngày: Còn non ngày non tháng. |
| Thực vậy , một rổ cá rnon ngàyày trước bán đắt lắm cũng chỉ đến hai hào. |
| Theo thăm dò dư luận , số người dân được hỏi ý kiến về việc hình thành đồng tiền duy nhất của châu Âu xấp xỉ ngang nhau , yếu tố quyết định cuộc trưng cầu dân ý sắp tới là làm sao tranh thủ những cử tri đang phân vân trước oui ou non nghiêng nhiều về phía nnon ngàyđến hòm bỏ phiếu. |
| Nhưng với tâm lý xã hội đangn gày một đi xuống theo chiều hướng tiêu cực , thiết nghĩ ta cần phải thay đổi nhiều tứ để thế hệ măng nnon ngàyhôm nay có được những lợi ích tốt đẹp nhất. |
* Từ tham khảo:
- rũ như tàu lá
- rũ riệt
- rũ rối cào bằng
- rũ rợi
- rũ rượi
- rũ tù