| duy mỹ | tt. Chỉ có cái đẹp, ý-niệm của nhóm người chủ-trương về nghệ-thuật, chỉ có sự đẹp-đẽ là thật mà thôi: Phái duy-mỹ. |
| NTK Võ Việt Chung : Tôi là nhà thiết kế thời trang nên sự dduy mỹnhư thấm vào máu. |
| Gia đình ông cũng dần học quen với lối sống Mỹ , tư dduy mỹ. |
| Hát giờ đây không phải là phơi bày giọng hát theo cách dduy mỹnữa , mà còn là văn hóa , còn là câu chuyện , còn là sự dẫn dắt của thông điệp mà người nghệ sĩ muốn thông qua âm nhạc để kết nối với khán giả của mình. |
| Hai đạo diễn là những con người rất dduy mỹ, rõ nhất là ở trong cảnh tông xe , chiếc xe lách vào trong một bãi cỏ rất đẹp và duy mỹ. |
| Tôi đã nằm như con cá chết trên chiếc giường trải ga màu cháo lòng , môi bợt mắt cũng bạc phếch theo mô tả của bà chị Thu Hà , thế mà con người dduy mỹnày còn không tha. |
| Cảm xúc cho bóng đá dduy mỹđã bị vứt sang một bên , người hâm mộ Hà Lan chỉ còn biết dành sự kính phục cho những kẻ gan lỳ mang sắc áo cam , kể cả khi họ không tấn công ào ạt như trước , không áp đặt được lối chơi lên bất cứ đối thủ nào. |
* Từ tham khảo:
- chuồng
- chuồng chồ
- chuồng chuồng
- chuồng gà hướng đông cái lông chẳng còn
- chuồng phân nhà chẳng để gà người bới
- chuồng tiêu