Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dù màu
dt. Cây dù (ô) lợp bằng hàng màu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hoa hoè hoa sói
-
hoa hoét
-
hoa hồng
-
hoa hồng
-
hoa hồng khống
-
hoa hồng người thuê tàu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi tin rằng bác sĩ chúng tôi ,
dù màu
da , tôn giáo nào , nhiệt huyết với nghề đều như nhau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dù màu
* Từ tham khảo:
- hoa hoè hoa sói
- hoa hoét
- hoa hồng
- hoa hồng
- hoa hồng khống
- hoa hồng người thuê tàu