Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dù màu
dt. Cây dù (ô) lợp bằng hàng màu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vặn cổ
-
vặn cổ gà
-
vặn chặt
-
vặn mình
-
vặn quai chèo
-
vặn-trù
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi tin rằng bác sĩ chúng tôi ,
dù màu
da , tôn giáo nào , nhiệt huyết với nghề đều như nhau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dù màu
* Từ tham khảo:
- vặn cổ
- vặn cổ gà
- vặn chặt
- vặn mình
- vặn quai chèo
- vặn-trù