Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dọn giọng
đt. Chuẩn-bị cất tiếng hát:
Đằng-hắng dọn giọng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dọn giọng
đgt
Chuẩn bị hát (thường dùng khi nói đùa)
: Sắp đến lượt chị rồi đấy, dọn giọng đi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hoàng-triều
-
hoảng-kinh
-
hoảng-nhiên
-
hoành-bạo
-
hoành-chinh
-
hoành-địch
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
dọn giọng
, vỗ đôi cánh nhỏ tới nách , rồi cao hứng gáy lên mấy tiếng rõ to.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dọn giọng
* Từ tham khảo:
- hoàng-triều
- hoảng-kinh
- hoảng-nhiên
- hoành-bạo
- hoành-chinh
- hoành-địch