| hoảng kinh | tt. Nh. Hoảng-hồn. |
| hoảng kinh | đt. Nht. Hoảng-sợ. |
| Điều đó xảy ra vào một hôm , khi vừa thấy tôi đi học về , con sáo thân yêu của tôi đã vui vẻ chào tôi bằng cách rống lên tiếng "đ m" mất dạy khiến tôi hốt hoảng kinh và suýt chút nữa ngã lăn đùng ngay giữa nhà. |
| Vì rằng cái nạn khủng hoảng kinh tế mỗi ngày một nặng thêm... Bẩm do đó mà mới có những việc như ở Hà Tĩnh , Nghệ An vừa rồi , chắc cụ lớn có để ý. |
| Cần làm gì tiếp theo để thúc đẩy sản xuất kinh doanh , tạo đòn bẩy mới cho nền kinh tế ? Dịch Covid 19 bùng phát đã kéo theo một đợt khủng hoảng kinh tế toàn cầu , xóa tan thành quả hàng chục năm của nhiều nền kinh tế. |
| Từ giai đoạn hậu khủng hhoảng kinhtế thế giới cho đến cuối năm 2011 , dòng vốn FPI tiếp tục có xu hướng rút khỏi Việt Nam và gây ra những tác động không nhỏ đến TTCK trong nước. |
| Lãi suất tín dụng tăng trong thời gian này đến trực tiếp từ việc vay mượn bởi các DNNN nhằm tái cấu trúc hệ thống tài chính của mình được vững vàng hơn để vượt qua cuộc khủng hhoảng kinhtế. |
| Năm 2008 là năm Việt Nam bị tác động gián tiếp bởi cuộc khủng hhoảng kinhtế toàn cầu buộc NHNN phải bơm gói kích cầu 30.000 tỷ đồng để kích thích thị trường tiêu dùng. |
* Từ tham khảo:
- tàu quét mìn
- tàu săn ngầm
- tàu sân bay
- tàu suốt
- tàu tàu
- tàu thuỷ