| dọn đường | đt. X. Dẹp đường // Chuẩn-bị cuộc tiến quân: Bắn dọn đường. |
| dọn đường | - đgt. 1. Sửa sang đường cho sạch sẽ: Dọn đường đón phái đoàn 2. Chuẩn bị điều kiện để tiện việc cho người khác: Dọn đường cho cuộc thương lượng. |
| dọn đường | đgt 1. Sửa sang đường cho sạch sẽ: Dọn đường đón phái đoàn 2. Chuẩn bị điều kiện để tiện việc cho người khác: Dọn đường cho cuộc thương lượng. |
Ai về nhắn với quan Thượng Bình Tây sát tả để dọn đường vua ra. |
| Người ta bảo , đây là bước dọn đường để Tú tiến lên nấc thang mới cao hơn. |
| Ra chiều tin chắc vào cái tài và cái may của hai anh em ông Đầu Xứ thi khoa này , cô hàng sách vẫn lấy cái cười duyên dọn đường cho một câu nói mà ở một cái miệng khác thì phải là thiếu lễ phép. |
| Mặc dù bốn nước chưa lập thành nhóm chính thức trong suốt một thập kỷ qua , nhưng dường như đang ddọn đườngcho bước đi này. |
| Như vậy , nếu đúng như những gì anh Ngọc chia sẻ thì rất có thể , việc các đại lý Honda áp dụng giá bán "sốc" cho mẫu CR V là để xả hàng tồn kho , ddọn đườngcho sự xuất hiện của phiên bản CR V mới nhất. |
| Rất có thể , việc các đại lý Honda áp dụng giá bán "sốc" cho mẫu CR V là để xả hàng tồn kho , ddọn đườngcho sự xuất hiện của phiên bản CR V mới nhất. |
* Từ tham khảo:
- chòm xóm
- chỏm
- chỏm cầu
- chỏm chẻm
- chỏm ngỏm
- chõm