| dõi theo | đt. C/g. Theo dõi, để ý từng cử-chỉ, từng việc làm để săn-sóc, kiểm-soát. |
| dõi theo | đt. Nht. Theo dõi. |
| Rồi anh thở ra thong thả , mắt lờ mờ nhìn dõi theo làn khói đi. |
| Dân làng thầm nghĩ giờ thọ nạn đã đến , từ ồn ào lao nhao trở nên im bặt sợ hãi , mắt dõi theo cây đuốc. |
Cả buổi chiều An thơ thẩn quanh vườn , ngùi ngùi bước từ cái giếng nhà cậu mợ ngược về phía nền nhà cũ , dừng lại ở chỗ đặt ang nước , lấy ngón chân cái di di lên chỗ đất cứng vì bếp lửa , đưa mặt dõi theo những vệt tường cháy , tái dựng căn buồng kín gió của mẹ , phòng trước , bậc thềm , chái nhà học. |
| Mấy lần Quỳnh đi ngang qua nhà ông Báu , nó vẫn hớn hở chạy ra muốn vồ vập với Quỳnh , nhưng rồi thấy thái độ ghẻ lạnh của Quỳnh , lập tức nó sững lại , ỉu xìu đứng chôn chân tại chỗ nhưng đôi mắt thì cứ dõi theo Quỳnh mãi. |
| Tuy không nhìn rõ mặt , tôi có thể cảm thấy ánh mắt vui vẻ của mọi người dõi theo tôi. |
| Tôi sởn da gà khi nghĩ rằng đôi mắt của vị thần nào bảo vệ nào đó đang dõi theo từng bước chân của mình. |
* Từ tham khảo:
- ngứa miệng
- ngứa mồm
- ngứa mồm ngứa miệng
- ngứa ngáy
- ngứa ngắm
- ngứa ngâm