| diệt một | đt. Trừ // Tiệt. |
| diệt một | đt. Nht. Tiêu-diệt. |
| Tiếp theo việc ta đánh chiếm Túc Trung , Kiệm Tân , tiêu diệt Trung đoàn 52 của Sư đoàn 18 ngụy , ta theo đường số 20 phát triển xuống ngã ba Dầu Giây và chốt cứng một đoạn đường số 1 , ddiệt mộtsố xe tăng , đánh lui Lữ 3 kỵ binh địch từ Biên Hòa ra tiếp viện. |
| Trên đường tiến quân vào Dinh Độc Lập ngày 30/4/1975 , chiến sĩ trẻ Đào Nguyên Hồng thuộc Đại đội 10 , Tiểu đoàn 9 , Trung đoàn 64A , Sư đoàn 320A (Quân đoàn 3) đã anh dũng hy sinh khi đang cùng đồng đội tiêu ddiệt mộtổ hỏa lực ngay cổng tư dinh Đại tướng Dương Văn Minh , Tổng thống chính quyền Sài Gòn trên đường Hồng Thập Tự (nay là đường Nguyễn Thị Minh Khai ở quận 1 , TP.HCM) cách cổng Dinh Độc Lập không xa. |
| Phải kiên quyết tiêu ddiệt mộtcách không thương tiếc bọn đầu sỏ ngoan cố , có ý thức chống lại cách mạng đến cùng. |
| Trong vỏ và lá của nó chứa chất Paclitaxel , hàm lượng khoảng 0 ,045 0 ,13% , có tác dụng ddiệt mộtsố loại tế bào ung thư. |
| Các chiến sĩ trinh sát vũ trang dùng mìn tự tạo đánh tụ điểm của cảnh sát dã chiến , tiêu ddiệt mộtsố tên cảnh sát chế độ cũ , dùng mìn đánh hỏng trạm biến thế Hưng Phú , làm mất điện hai giờ liền , tạo điều kiện cho bộ đội áp sát mục tiêu ở quận 6 và quận 8... Mình cầm cự trong vòng một tiếng đồng hồ thì phải rút lui. |
| Bà và 2 đồng chí cùng với 3 thương binh anh dũng kháng cự , đẩy lùi và tiêu ddiệt mộttiểu đội biệt kích địch. |
* Từ tham khảo:
- hữu-vệ
- hữu-công
- hữu-cơ-thể
- hữu-cơ ti-thể
- hữu-danh
- hữu-đại-loại