| dẹp đường | đt. Dọn đường, làm cho trống đường trước khi xe một phái-đoàn ngoại-giao hay một nhân-vật cao-cấp của chánh-phủ tới: Cảnh-sát đi dẹp đường. |
| dẹp đường | đgt Yêu cầu người hoặc xe cộ trên đường đừng ở trên mặt đường nữa, để đám rước hoặc người được đón tiếp trọng thể tiến lên: Dẹp đường cho đoàn khách quốc tế đi qua. |
| dẹp đường | đg. Dồn người ra hai bên đường để lấy chỗ đi. |
| Ngồi chơi xong , đạo nhân nói : Tướng công ngày nay quan ngồi miếu điện , đất dựng lâu dài , đi có lính dẹp đường , ở có chuông giữ gác , (11) phú quý ở nhân gian đã đến cùng cực , không còn nhớ gì đến thú vui ở chốn Tử Vi xưa ử Ông nói : Quan cao tể tướng , từng trộm được ân sủng , còn thú vui ở Tử Vi thế nào tôi chưa được rõ? Đạo nhân nói : Ông bị sông dục vùi lấp đến nỗi mê man thế , vậy tôi xin kể ông nghe. |
| Công an đứng trên thùng , khoát tay dẹp đường. |
Ngày Bính Ngọ , vua ra coi chầu ! Khi ra khi vào có vút roi dẹp đường. |
| Vút roi dẹp đường bắt đầu từ đó. |
| Một phụ nữ dọn ddẹp đườngphố với chú chó cưng ở bên cạnh. |
| Chính quyền huyện Hòa Vang đã cho xe tưới nước dọn ddẹp đườngsá , ổn định cuộc sống người dân Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang cũng đã tổ chức phun hóa chất xử lý môi trường tại các trường học , chợ trên địa bàn huyện. |
* Từ tham khảo:
- đặc quyền
- đặc quyền đặc lợi
- đặc quyền lãnh sự
- đặc quyền ngoại giao
- đặc rật
- đặc ruột