| dầu mà | trt. Giả-thể, tiếng ví đến một mức-độ nào đó: Dầu mà có như vậy, cũng chẳng sao. |
| dầu mà | lt. Nếu như: Dầu mà thi trượt lần này, cũng không nản lòng. |
| dầu mà | l. Ví dụ, dù cho: Dầu mà thất bại cũng không nản lòng. |
Anh nói với em như rìu chém xuống đá Như rạ chém xuống đất Như mật rót vào tai Nay chừ anh đã nghe ai Bỏ em lênh đênh giữa chốn thuyền chài khổ chưa Anh nói với em sơn cùng thuỷ tận Em nói với anh nguyệt khuyết sao băng Đôi ta như rồng lượn trông trăng dầu mà xa nhau đi nữa cũng khăng khăng đợi chờ. |
Chẳng tham cái bút cái nghiên Chẳng tham ruộng cả ao liền gì đâu ! Phải duyên , phải lứa cùng nhau dầu mà áo vải , cơm rau cũng màng. |
| Được biết , BSR và PVN đã kiến nghị Thủ tướng cho tiếp tục tiêu thụ xăng ddầu màDung Quất sản xuất ra , dù chưa đạt tiêu chuẩn tương đương Euro 4 kể từ ngày 1/1/2018 , để cung cấp cho các động cơ đang lưu hành chỉ đạt yêu cầu tương đương Euro 2. |
| Đây là những kịch bản về giá ddầu màcác chuyên gia phân tích đưa ra trong bối cảnh xuất hiện nhiều quan ngại về thị trường "vàng đen" thế giới sẽ phải chịu tác động lớn do hoạt động xuất khẩu dầu của Iran chịu sức ép từ các biện pháp trừng phạt của Mỹ cùng nhiều yếu tố khác. |
| Lợi thế của Petrolimex là vị trí đắc địa của các cửa hàng xăng ddầu màđối thủ không thể với tới. |
| UBND tỉnh cũng yêu cầu Cảnh sát PCCC , Chi cục quản lý thị trường tỉnh tăng cường công tác kiểm tra , xử phạt đối với các cửa hàng xăng dầu không đủ điểu kiện kinh doanh xăng ddầu màvẫn hoạt động. |
* Từ tham khảo:
- tiếng chuông cảnh tỉnh
- tiếng cómiếng không
- tiếng còn bia danh
- tiếng dậy đồn xa
- tiếng dội
- tiếng đàn tri âm