| dầu phong | dt. X. Dầu gió. |
| Vợ tôi có thói quen thỉnh thoảng đi tiểu thấy có máu , bèn lấy ddầu phongbôi vào âm đạo thì không thấy có máu nữa. |
| Nhưng một thời gian sau thấy có máu , lại bôi ddầu phong. |
| Thế rồi buổi tối hôm ấy , người thanh niên đã cầm lọ ddầu phongthấp đến cho bạn gái cũ bởi vì anh ta biết bạn gái mình bị mắc bệnh này. |
* Từ tham khảo:
- dang dở
- dang sức
- dàng dênh
- dàng tề
- dàng trời
- dàng trời mây