| mang nợ | đt. Mắc nợ, thiếu tiền người ta: Tay làm hàm nhai, hễ có việc xài tiền bất thường thì mang nợ. // (B) Mắc-míu một trách-nhiệm, bận-bịu một mối tình: Nếu lách tránh không kịp thì mang nợ; Thương yêu làm chi cho mang nợ!. |
| Nhờ vả người khác để mang nợ biết bao giờ trả được. |
| Nhờ vả người khác để mang nợ biết bao giờ trả được. |
| Vậy nhưng , với lý lịch xuất thân trong một gia đình có bố đẻ từng là sỹ quan cấp cao của ngụy quân , dưới chế độ cũ mmang nợmáu với dân tộc , không hiểu vì sao mà ông Phạm Hoàng Quân vẫn được xét kết nạp Đảng và liên tục được cất nhắc , bổ nhiệm làm lãnh đạo quản lý Trường ĐHSG một cách thần tốc ? |
| Ông Trương Văn Tấn , Chủ tịch Hội Nông dân kiêm cán bộ khuyến ngư xã Phước Trung xác nhận , mấy năm trước , hầu như hộ nào có nuôi tôm sú ở xã này cũng đều mmang nợngân hàng. |
| Trúng độc đắc thiệt mà nhưng sao giờ kỳ vậy phải mmang nợcả trăm triệu đồng. |
| Một trong những nguyên nhân khiến sinh viên Mỹ mmang nợngày càng nhiều là vì học phí của các trường đại học ngày càng cao. |
* Từ tham khảo:
- những như
- những tưởng
- nhượcl
- nhược
- nhược bằng
- nhược điểm