| dân chủ cộng hoà | tt. Thuộc về toàn-thể dân-chúng, do dân-chúng bàu-cử lên thay mặt: Nước dân-chủ cộng-hoà; chính-thể dân-chủ cộng-hoà. |
| dân chủ cộng hoà | dt, tt (H. cộng: chung nhau; hoà: cùng với nhau) Nói một chính thể trong đó chủ quyền quốc gia thuộc về toàn thể nhân dân và không có vua: Nhân dân cả nước ta đã nổi dậy giành chính quyền, lập nên nước Việt-nam dân chủ cộng hoà (HCM). |
| dân chủ cộng hoà | t. Chính thể của nước dân chủ mà chủ quyền quốc gia thuộc về toàn thể nhân dân. |
| Thời chống Pháp (1945 1954) ngoài chính thể là Việt Nam Ddân chủ cộng hoàthì ở các đô thị lớn thuộc vùng tạm chiếm , Pháp đã thành lập chính quyền Quốc gia Việt Nam do Bảo Đại làm Quốc trưởng. |
* Từ tham khảo:
- tùi-ngùi
- tủi lòng
- tủi mặt
- tủi-tủi
- tủi thầm
- tủi-thẹn