Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dậy trễ
đt. Thức dậy trễ hơn mọi bữa, sau giờ định:
Dậy trễ quá, xe đã chạy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xét hỏi
-
xét lại
-
xét nét
-
xét nghiệm
-
xét soi
-
xét xử
* Tham khảo ngữ cảnh
*
* *
Khác với lệ thường , một sáng , ông thức
dậy trễ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dậy trễ
* Từ tham khảo:
- xét hỏi
- xét lại
- xét nét
- xét nghiệm
- xét soi
- xét xử