| dao cưa | dt. Dao lưỡi hình chữ nhựt có răng to, dùng cưa nước đá. |
| Lý trông xem , thấy trong đó có lò lửa , vạc sôi , bên cạnh có những người đầu quỷ ghê gớm , hoặc cầm thừng chão , hoặc cầm dao cưa , mình thì đương bị gông xiềng , bò khúm núm ở bên vạc dầu , lấm lét sợ toát mồ hôi. |
* Từ tham khảo:
- lách mách
- lách rách
- lách tách
- lách xách
- lạch
- lạch ạch