| dây oan | dt. (Phật): Nghiệp-báo truyền nhiều kiếp. |
| dây oan | - Dây trói oan uổng |
| dây oan | dt Dây trói buộc người ta một cách oan nghiệt: Tu là cõi phúc, tình là dây oan (K). |
| dây oan | d. Tai hoạ coi như kết quả của tội lỗi gây ra từ kiếp trước, theo thuyết luân hồi của Phật giáo: Tu là cõi phúc, tình là dây oan (K). |
* Từ tham khảo:
- bìm bìm lam
- bìm bìm lông
- bìm bìm vàng
- bìm bìm xẻ ngón
- bìm bịp
- bìm bịp bắt gà con