| dây kẽm | dt. Dây làm bằng kẽm. |
| dây kẽm | (đph). d. nh. Dây thép, ngh. 1. |
| Một gia đình đông đàn con cháu cắm một bó huệ lên trên một nấm mồ mới xây và giăng hoa giấy lên cái giàn kết bằng dây kẽm. |
Khu vườn được rào xung quanh bằng các dây kẽm gai chăng trên những cọc sắt và cọc gỗ cắm xen kẽ , trên đó bò um tùm và hỗn độn một loại dây leo mà tôi không biết tên. |
| Chuẩn bị : Lưới mắt cáo Thảm cỏ nhựa Bụi lá nhựa (Nên chọn bụi lá nhiều nhánh , lá to nhỏ xen kẽ) Ddây kẽmnhỏ để buộc Cách làm Đo và cắt lưới mắt cáo đo theo diện tích bức tường mà bạn định làm. |
| Gắn thảm cỏ lên tường bằng cách dùng ddây kẽmmềm buộc cố định thảm cỏ vào lưới mắt cáo. |
| Gắn cố định bụi lá vào lưới mắt cáo bằng ddây kẽm. |
| Bạn chỉ cần lấy một đoạn ddây kẽmhoặc dây đồng quấn quanh đồ vật có dạng hình chóp , chẳng hạn như chiếc mũ giấy sinh nhật để tạo hình. |
* Từ tham khảo:
- cước
- cước
- cước chú
- cước đã trả
- cước hãn
- cước khí