| dây cương | dt. Hai sợi dây dùng điều-khiển ngựa, bò, trâu. |
| dây cương | - dt. Dây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa: Đường về vó ngựa thẳng dây cương (Tố-Hữu). |
| dây cương | dt Dây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa: Đường về vó ngựa thẳng dây cương (Tố-Hữu). |
| dây cương | d. Dây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa. |
| Chàng cho ngựa nhảy qua cái suối hôm nọ , nhưng lúc ngửng lên nhìn thì bỗng chàng biến sắc mặt , nắm chặt lấy dây cương , mắt mở to nhìn thẳng về phía trước : ở chỗ đất mà chàng chắc là có cái nhà của cô Thổ , " thì không có cái nhà nào cả ". |
Anh không lên voi , lên voi thì phải cầm vồ Anh không lên ngựa , lên ngựa thì phải nắm dây cương Anh không cầm chèo , cầm chèo thì phải vấn vương Vấn vương thì vấn , đã có tình thương ai rồi. |
| Quẳng dây cương cho người lính gác dẫn ngựa đi ăn thóc và uống nước , Huệ lên thẳng phòng anh cả. |
| Mấy chiếc xuồng ba lá , mấy chiếc tam bản của ngườl trên phố buộc dưới chân cầu nước trồi lên hụp xuống theo lượn sóng nhào , dựng mũi ngóc lên như ngựa muốn bứt dây cương. |
| Thấy nghề da kiếm ăn được , Thạch vay vốn ra ngõ Trạm mở cửa hàng đóng yên ngựa , làm dây cương. |
| Nhớ lời mẹ dặn lúc dẫn chơi vòng quay ngựa gỗ thời nhỏ , nàng cố hết sức nắm thật chặt dây cương. |
* Từ tham khảo:
- mắt xanh
- mắt xích
- mặt
- mặt
- mặt bằng
- mặt bằng ngón tay chéo