| dặn bảo | đt. Dặn kẻ dưới tay, nhỏ tuổi hơn: Cha mẹ dặn bảo; Thầy dặn bảo. |
| dặn bảo | - đgt. Nói để người ta làm theo: Mấy lời dặn bảo cơn lâm biệt (Phan Thanh Giản). |
| dặn bảo | đgt Nói để người ta làm theo: Mấy lời dặn bảo cơn lâm biệt (Phan Thanh Giản). |
| dặn bảo | đt. Nht. Dặn. |
| dặn bảo | đg. Dặn nói chung. |
* Từ tham khảo:
- điểm chỉ
- điểm cùng phía
- điểm cực cận
- điểm cực viễn
- điểm danh
- điểm dân cư