| dằn lòng | đt. Nén lòng, chống lại sự ham, muốn, thèm, khát: Chẳng trước thì sau lý đào tương-hội, Khuyên em dằn lòng đừng đợi uổng công (CD). |
| dằn lòng | - đgt. Nén sự bực mình: Nó bóp chẹt được mình thì mình phải dằn lòng chịu (Ng-hồng). |
| dằn lòng | đgt Nén sự bực mình: Nó bóp chẹt được mình thì mình phải dằn lòng chịu (Ng-hồng). |
| dằn lòng | đg. ph. Nén xúc cảm: Dằn lòng nhận món tiền đền quá ít. |
Mai chỉ lo không bán được nhà , nghe ông Hàn nói tới đó thì mừng thầm , cô dằn lòng ngồi xuống. |
Nghe thấy cô có chồng tôi như đỡ được một gánh nặng , dằn lòng nghe nốt câu chuyện. |
| Bính cố dằn lòng , áp mặt vào bức vách nghe ngóng. |
| Chính anh cũng tự dằn lòng : "Mình đã hai lần bị bắt , hai lần trốn thoát. |
| Lần đầu tiên , một người châu Âu ăn thịt chó cần phải dằn lòng và cảm thấy bị cứa nát trái tim và óc tưởng tượng của mình. |
| Và cái buổi tối ngồi chờ thuyền đói khát , rét mướt ấy , nó đã khóc , dỗ thế nào cũng không được , thần kinh lại đang căng thẳng , hồi hộp lẫn nuối tiếc , không dằn lòng được , tôi đã vung tay lên. |
* Từ tham khảo:
- kê-bi
- kê bì hạc phát
- kê ca
- kê can trĩ
- kê cáy
- kê cân kê cốt