| dặm liễu | dt. Đường đi có trồng cây liễu hai bên, hoặc giống cây đẹp khác (tiếng dùng trong văn-chương). |
| dặm liễu | dt Đường hai bên trồng cây liễu, ý nói đường xa: Dặm liễu sương sa, khách bước dồn (Bà huyện TQ). |
Bớ nường vội bước chân ra Dò chừng dặm liễu , bôn ba nương hoè Mùa xuân gió thổi the the Tiếng gà văng vẳng , bóng tre mơ màng Thấy ai mặc áo trắng toàn Khăn thao , nón Huế giống nàng như in Tưởng là ong bướm đưa tin Thấy hai mắt ngọc trực nhìn hẳn hiên Ngó ra không phải bạn hiền Cô đi bán gánh ở miền Hội An Trở về luỵ nhỏ dầm đàng Nhỏ nhắn bông cỏ nửa vàng nửa xanh. |
* Từ tham khảo:
- đau như bò cạp đốt
- đau như dao cắt ruột
- đau như xé ruột xé gan
- đau ốm
- đau thương
- đau thương thân, lành tiếc của