Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
mẫn tuất
đt. Thương-xót, tội-nghiệp:
Mẫn-tuất người nghèo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mẫn tuất
đgt.
Thương xót:
động lòng mẫn tuất.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
mẫn tuất
Thương xót:
Thấy người nghèo đói mà động lòng mẫn-tuất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
mấn
-
mấn trắng
-
mận
-
mận
-
mận
* Tham khảo ngữ cảnh
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mẫn tuất
* Từ tham khảo:
- mấn
- mấn trắng
- mận
- mận
- mận