Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dàn hầu
đt. Sắp-đặt quân hầu // dt. Cuộc hầu-hạ, bảo-vệ chung-quanh:
Đi đâu cũng có dàn-hầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hoảng hồn
-
hoảng hốt
-
hoảng loạn
-
hoảng mang
-
hoảng sợ
-
hoãng
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi còn nhỏ cùng trẻ con chơi đùa , có thể sai bảo được chúng , bắt chúng đi
dàn hầu
trước sau và hai bên như nghi vệ các quan theo hầu vua.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dàn-hầu
* Từ tham khảo:
- hoảng hồn
- hoảng hốt
- hoảng loạn
- hoảng mang
- hoảng sợ
- hoãng