| dan tay | đt. Nắm tay nhau: Hai ta đi tới đo dan tay thề-bồi (LVT). |
| dan tay | đgt Dắt tay nhau: Chị em thơ thẩn dan tay ra về (K); Dan tay về chốn trướng mai tự tình (K). |
| dan tay | đt. Cầm tay nhau: Chị em thơ-thẩn dan tay ra về. (Ng.Du) |
| dan tay | đg. Dắt tay nhau, cầm tay nhau cùng đi: Chị em thơ thẩn dan tay ra về (K). |
Bọc trầu khăn trắng cho tươi Bọc trầu khăn trắng kết người cho xinh Ăn chơi cho thoả tấm tình Ăn chơi cho thoả lòng mình lòng ta Cau này em mới bổ ra Trầu không mới hái , thật là trầu cay Mời chàng xơi miếng trầu này Giã ơn bác cả dan tay ra mời Giã ơn tiếng nói tiếng cười Giã ơn bác cả vừa ngồi vừa têm Tôi xin chúng bạn đôi bên Đừng cười chớ nói , cứ yên xơi trầu Miếng trầu tươi tốt xinh sao Quả cau nó ở nơi nào tới đây ? Miếng trầu kỳ ngộ cũng may Hỏi rằng thuốc ở Sơn Tây hàng nào ? Miếng trầu kỳ ngộ cùng dao Hỏi rằng dao đánh thợ nào bổ cau ? Thế nào em nói trước sau Thì anh mới dám cầm trầu anh ăn. |
* Từ tham khảo:
- nghìn vàng khôn chuộc
- nghìn xưa
- nghỉn
- nghinh
- nghinh ngang
- nghinh hương