| dạy nhảy | đt. Dạy một năm hai lớp để học-trò mau đi thi hoặc được cấp chứng-chỉ cao // Dạy khiêu-vũ. |
| Khách làng chơi đêm nào cũng rủ nàng đến các tiệm khiêu vũ ; ít lâu nhờ có bạn trai dạy nhảy nàng bỏ nghề cũ làm một vũ nữ cho một tiệm nhảy ở Hải Phòng. |
| Thời gian trên phim trường , Kim Anh không có phút giây nào để nghỉ ngơi , sau khi xong cảnh quay của mình , cô sẽ trở thành cô giáo ddạy nhảycho Châu Bùi , Châu Thiên Kim. |
| Bởi vậy , mỗi ngày cô đều cố gắng tích cóp để trong tương lai có thể tự mình mở một studio ddạy nhảy. |
| Sau đó , khi thấy chán quá , tôi chuyển qua nhảy nhót , nào là sang Hollywood học nhảy và về lại Đức làm vũ công và giáo viên ddạy nhảytự do. |
| Đặc biệt , Quỳnh Mai là người ddạy nhảyvà cách biểu diễn cho bé Lý Khánh Mai Chi Quán quân Gương mặt thân quen nhí 2016. |
| Quỳnh Mai muốn trở thành giáo viên ddạy nhảyvà múa chuyên nghiệp Ước mơ của Quỳnh Mai là trở thành giáo viên dạy nhảy và múa chuyên nghiệp , vì thế việc học được Quỳnh Mai ưu tiên hàng đầu. |
* Từ tham khảo:
- tin yêu
- tín
- tín chỉ
- tín chủ
- tín dụng
- tín dụng cấp sẵn