| day qua | đt. Nh. Day mặt: Day qua nói; day qua xem // Trở mình phía khác: Day qua ngủ. |
| Rồi anh quay nhìn thẳng vào mắt Ngạn , cố lấy giọng thật dịu dàng : Mày về nhà tao thấy mày nhu mì điềm đạm , tao thương quá , Ngạn ! Anh day qua mẹ Sáu nói : Má à , về nhà đây coi nó mủ mỉ vậy chớ ở chỗ khác , tự nãy giờ thôi bể nhà bể cửa với nói rồi nghe má ! Mẹ Sáu lắc đầu cười. |
day qua Ngạn , anh Tám nói : Đội công tác của chú cũng kết hợp với anh em du kích chiến đấu luôn. |
| Khi Quyên vào đến thì nó day qua phía Quyên. |
| Hắm im đi một lúc để nén cơn giận , rồi day qua hỏi bọn lính : Đem máy nói lại chưả Bọn lính bảo rằng máy nói đã đem ra , và dây điện cũng xong. |
| Mẹ chị day qua phía thằng thiếu tá. |
Ông gật đầu , day qua dặn lại : Cô Út thôi đừng hứng nước mưa nữa , hỏng chừng mai mốt tôi đi , ai mà uống. |
* Từ tham khảo:
- tét
- tét bét
- tét bét
- tét bét
- tét lét
- tẹt