| dài lê thê | tt. Dài mà không gọn, lời chê: Thơ dài lê-thê mà ý không bao-nhiêu. |
| dài lê thê | tt, trgt Dài quá mức, khiến cho khó chịu: Lời văn dài lê thê; Đêm dài lê thê. |
| dài lê thê | tt. Rất dài. |
| dài lê thê | t. Cg. Dài lượt thượt. Rất dài, vượt xa độ dài trung bình và gây khó khăn, buồn bã: Áo dài lê thê; Ngày dài lê thê. |
Hôm qua , ta bắn rơi 6 máy bay : Hà Tĩnh bắn 1 , Nghệ An bắn 1 , Quảng Bình 2 , Vĩnh Linh 2 Kể ra như thế còn ít quá Riêng Hà Tĩnh hôm qua có vài chục chiếc ra , chúng nó bay bình tĩnh như đi dạo vậy Hầu như không gặp một trở lực lào Cứ từng tốp 2 chiếc bay song song , nó lượn mấy vòng ngó mục tiêu chán rồi mới lao xuống ném bom Những chiếc AD6 nghiêng cánh phụt khói dài lê thê , nom tức lộn ruột mà chẳng làm gì được nó cả. |
| Những buổi chiều càng trống trải , dài lê thê. |
| Có những sự sống kéo dài lê thê vô ích , không khác gì cái chết. |
| Cách năm góc một , lại có một chuồng chim , đầy những con vành khuyên , ri ca , bay ở trên để cho một đôi trĩ , lông đuôi dài lê thê từ tốn đi lại ở dưới. |
| Gái hư nếu đã chia tay , nhất định không đập phá đồ đạc , không lên Facebook viết hàng trang ddài lê thêníu kéo tình cũ mà chỉ nói lời cảm ơn anh vì đã bỏ em. |
| Sau tuần trăng mật ngọt ngào tại Đà Lạt , Phượng phải hứng chịu những chuỗi ngày ddài lê thê, ảm đạm và lúc nào cũng căng như dây đàn. |
* Từ tham khảo:
- lan-bồi
- lan rộng
- lan-giao
- lan-hoa
- lan-huệ
- lan-mộng