| dai dai | tt. Hơi dai, không dai lắm. |
| Cái ngon của hủ tiếu pa tê chính là sự hòa quyện giữa các thành phần , để thực khách phải vừa xì xụp húp muỗng nước lèo thơm ngọt , vừa hít hà cắn miếng pa tê ddai dai, giòn giòn mới chấm vào dĩa nước mắm trong dầm ớt. |
| Đến Đài Loan , cô nàng Lục Anh điệu đà sẽ không còn phải trăn trở vì phải bỏ ra 50.000 đồng mua ly trà sữa khi đất nước còn nghèo , còn Kim Chi ngây thơ sẽ thỏa mãn tận hưởng cốc trà mát lạnh với đủ vị , nhấm nháp hạt trân châu ddai daivà ngắm phố phường sôi động. |
| Long nhãn nở trong nước nóng , rất thơm , ăn hơi ddai dai. |
| Chả cá ddai dai, ngòn ngọt , pate bùi bùi , thịt nguội lại mang đến cái mặn để rồi khi chấm miếng bánh mì trong lòng đỏ beo béo thì thật sự hoàn hảo. |
| Thịt chuột nướng ăn ngay thơm lừng , ddai dai, ngọt mà không bị khô. |
* Từ tham khảo:
- ngộc nghệch
- ngôi
- ngôi
- ngôi báu
- ngôi thứ
- ngôi trời