| ồm ộp | trt. C/g. Quền-quệt Tiếng ếch kêu: ếch kêu ồm-ộp |
| ồm ộp | - tht Tiếng ếch kêu: Cả đêm nghe tiếng ồm ộp, khó ngủ quá!. |
| ồm ộp | tht Tiếng ếch kêu: Cả đêm nghe tiếng ồm ộp, khó ngủ quá!. |
| ồm ộp | .- Tiếng ếch kêu. |
| ồm ộp | Xem “ộp-ộp”. |
| Và cả cái xóm lầy lội những Rắn Mòng , Ễnh ương , Nhái Bén , Cóc , Ê' ;ch...Ê' ;ch ồm ộp , Cóc kèng kẹc , Chẫu Chàng chằng chuộc. |
* Từ tham khảo:
- cứ
- cứ điểm
- cứ người có tóc, ai cứ người trọc đầu
- cứ liệu
- cứ việc
- cự