Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mặn lạt
tt. Vị mặn và vị lạt:
Biết mùi mặn lạt chua cay, Làm ăn trong sạch thật rày nữ-công
(CD). // Chấm-chút, nếm mùi, trải qua:
Phải mặn lạt một chút chớ lơ-là coi sao được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tật nguyền
-
tật phong kình thảo
-
tật tốc
-
tâu
-
tâu bày
-
tầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Biết mùi
mặn lạt
chua cay
Làm ăn trong sạch thật rày nữ công.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mặn lạt
* Từ tham khảo:
- tật nguyền
- tật phong kình thảo
- tật tốc
- tâu
- tâu bày
- tầu