| dạ dạ | trt. Vâng, vâng! tiếng thưa cách mau-mắn hoặc tỏ sự hoàn-toàn đồng-ý // Tiếng mở đầu một câu thông-báo việc gấp trong tuồng hát: Dạ dạ! Thậm-cấp, thậm-cấp! Chí nguy, chí nguy! |
| Hai Nhiều quên không bỏ cây tăm xỉa răng đi , đưa hai tay lên phân trần : dạ dạ phải. |
| Trong những phút chờ đợi ấy , ông biện gật đầu vâng vâng dạ dạ hết sức thành kính. |
| Chắc là có khách sộp đây Tôi nghĩ thầm như vậy , vì nghe lão Ba Ngù dạ dạ hai ba tiếng , bộ kính cẩn lắm. |
| Thưa , cho phép tôi bắn thật may ra... Bắn thiệt à... không , không , rắn rối lắm ! Họ đã qua suối rồi hả , rượt theo , rượt theo ngăn cắt họ lại ! dạ dạ... Gã đại uý bỏ ống nói ra , chạy ra ngoài , nhưng đã muộn rồi... Đứng trên bờ suối , gã chẳng còn thấy bóng một người bào nữa. |
Huyền hạc Hoàng Châu dạ dạ. |
| Xem như Hằng Nga là tiên trên nguyệt điện , có kẻ vịnh thơ như thế này : Hằng nga ưng hối thâu linh dược , Bích hải thanh thiên dạ dạ tâm. |
* Từ tham khảo:
- ngờ vực
- ngỡ
- ngỡ ngàng
- ngớ
- ngớ ngẩn
- ngợ