| da vàng | dt. Da người màu vàng: Có bịnh, da vàng ẻo; Người da vàng. |
Một người đàn ông mắt chột , da vàng nghệ , lách khỏi đám đông tiến lên thưa : Dạ tôi xin hẹn tháng sau nộp đủ. |
| Tôi yêu chồng tôi , dù anh ấy không cùng dòng máu da vàng với tôi. |
| Họ dặn đi dặn lại bố xuống đồng bằng nhớ tìm cây nhãn da vàng buộc lan vào. |
| Có bác còn cẩn thận đưa bố ra tận gốc nhãn giảng giải thế nào là da vàng , da xanh. |
Nhắm mắt , em có thể hình dung ra từng đường nét ngọn lửa , trái lựu khổng lồ da vàng cam , gói trong lòng không chỉ những hạt than đỏ. |
| Rằng ba tôi đã từng co quắp thân người da vàng ệch , mê man sốt. |
* Từ tham khảo:
- ngót nghẻo
- ngót nghét
- ngọt
- ngọt bùi
- ngọt lịm
- ngọt lọt đến xương