| da thịt | dt. Da và thịt (tiếng dùng khi khen chê): Da thịt chắc nịch, da thịt bủng xèo. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
| Nàng thấy trong người đê mê vì những cảm giác trên dda thịt. |
| Nàng chăm chú nhìn và khi đã hiểu : nàng đứng yên lặng , khắp người rờn rợn như có ai sờ vào da thịt mình. |
| Sức nóng của ánh nắng mặt trời đã thấm vào quần áo vào làm cho da thịt chàng ấm ấp dễ chịu. |
| Trương nhận thấy hơi ấm của người Thu thấm dần dần vào hai lòng bàn tay và đoán thấy cái êm ái của làn lụa trên da thịt. |
| Cái hương ấy nó thấm sâu vào trong da thịt em , nó đã tẩm cả linh hồn em , gió nào thổi cho sạch được. |
* Từ tham khảo:
- a lê
- a-li-gia-rin
- a lô
- a-lu-đô-na
- a-lu-min
- AM